Danh sách biển số xe của các Tỉnh/Thành trên cả nước đầy đủ nhất

Banner ads

Biển số xe và những thông tin trên biển số điều được chỉ định thể hiện rất rõ ràng những thông số mà pháp luật Việt Nam ban hành, một trong những ý định khi ban hành danh sách biển số này là để dể dàng quản lý cũng như để người dân biết được biển số nào là dân thường, biển số nào là của cơ quan nhà nước mà ưu tiên khi di chuyển trên đường đảm bảo tốt nhiệm vụ của các cấp chính phủ. Thông qua bài viết này thì Lư Khúc Thành muốn tổng hợp lại hết tất cả những lưu ý cũng như thông tin chính xác tất cả các trường hợp của biển số xe tại Việt Nam.

Nội dung

Giải thích ký tự trên biển số xe

Hai số đầu: Ký hiệu địa phương đăng ký xe (Ký hiệu của từng địa phương như ở bảng nêu trên, bao gồm hai chữ số, từ 11 – 99).

Chữ cái tiếp theo: Seri đăng ký (Seri đăng ký xe bao gồm các chữ cái trong từ A đến Z. Đồng thời, có thể có thêm số tự nhiên từ 1 – 9).

Nhóm số cuối cùng: Thứ tự đăng ký xe (Nhóm số cuối cùng trên biển số xe gồm 05 chữ số tự nhiên, từ 000.01 đến 999.99 là số thứ tự đăng ký xe).

Biển số xe các tỉnh/thành phố

STT Tỉnh/Thành Phố Biển số
1 Hà Nội 29,30,31,32,33,40
2 Thái Nguyên 20
3 Phú Thọ 19
4 Bắc Giang 98
5 Hoà Bình 28
6 Bắc Ninh 99
7 Hà Nam 90
8 Hải Dương 34
9 Hưng Yên 89
10 Vĩnh Phúc 88
11 Quảng Ninh 14
12 Hải Phòng 15, 16
13 Nam Định 18
14 Ninh Bình 35
15 Thái Bình 17
16 Hà Giang 23
17 Cao Bằng 11
18 Lào Cai 24
19 Bắc Cạn 97
20 Lạng Sơn 12
21 Tuyên Quang 22
22 Yên Bái 21
23 Điện Biên 27
24 Lai Châu 25
25 Sơn La 26
26 Thanh Hóa 36
27 Nghệ An 37
28 Hà Tĩnh 38
29 Quảng Bình 73
30 Quảng Trị 74
31 Thừa Thiên Huế 75
32 Tp. Đà Nẵng 43
33 Quảng Nam 92
34 Quảng Ngãi 76
35 Bình Định 77
36 Phú Yên 78
37 Khánh Hòa 79
38 Ninh Thuận 85
39 Bình Thuận 86
40 Kon Tum 82
41 Gia Lai 81
42 Dak Lak 47
43 Đắc Nông 48
44 Lâm Đồng 49
45 Tp. Hồ Chí Minh 41, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59
46 Bình Phước 93
47 Bình Dương 61
48 Đồng Nai 39, 60
49 Tây Ninh 70
50 Đà Rịa – Vũng Tàu 72
51 Tp. Cần Thơ 65
52 Long An 62
53 Đồng Tháp 66
54 Tiền Giang 63
55 An Giang 67
56 Trà Vinh 84
57 Bến Tre 71
58 Vĩnh Long 64
59 Hậu Giang 95
60 Kiên Giang 68
61 Sóc Trăng 83
62 Bạc Liêu 94
63 Cà Mau 69

Biển số xe 80

Biển số xe 80 không phải của tỉnh nào theo danh sách trên, đây là mã số mà Cục Cảnh sát Giao thông đường bộ cấp cho một số cơ quan tổ chức nhất định, bao gồm:

  • Các ban của Trung ương Đảng.
  • Văn phòng Chủ tịch nước.
  • Văn phòng Quốc hội.
  • Văn phòng Chính phủ.
  • Bộ Công an.
  • Xe phục vụ các uỷ viên Trung ương Đảng công tác tại Hà Nội và các thành viên Chính phủ.
  • Bộ Ngoại giao.
  • Tòa án nhân dân Tối cao.
  • Viện kiểm sát nhân dân.
  • Thông tấn xã Việt Nam.
  • Báo nhân dân.
  • Thanh tra Nhà nước.
  • Học viện Chính trị quốc gia.
  • Ban quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh, Bảo tàng, khu Di tích lịch sử Hồ Chí Minh.
  • Trung tâm lưu trữ quốc gia.
  • Uỷ ban Dân số kế hoạch hoá gia đình.
  • Tổng công ty Dầu khí Việt Nam.
  • Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước.
  • Cục Hàng không Dân dụng Việt Nam.
  • Kiểm toán Nhà nước.
  • Trung Ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.
  • Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
  • Đài Truyền hình Việt Nam.
  • Hãng phim truyện Việt Nam.
  • Đài Tiếng nói Việt Nam.

Đặt điểm màu sắc/ký hiệu trên biển số

Màu sắc

  • Nền biển màu xanh dương, chữ màu trắng là biển xe của các cơ quan hành chính sự nghiệp (dân sự)
  • Nền biển màu trắng, chữ màu đen là xe thuộc sở hữu cá nhân và xe của các doanh nghiệp với 2 số đầu theo thứ tự các tỉnh, 4 hoặc 5 số cuối là số thứ tự cấp ngẫu nhiên.
  • Nền biển màu đỏ, chữ màu trắng là dành riêng cho xe quân đội. Riêng xe của các doanh nghiệp quân đội mang biển số 80 màu trắng. Bên cạnh đó, với biển số quân đội, 2 chữ cái đầu tiên là viết tắt của đơn vị cụ thể quản lý chiếc xe.
  • Nền biển màu vàng chữ trắng là xe thuộc Bộ tư lệnh Biên phòng (ít gặp)
  • Nền biển màu vàng chữ đen là xe cơ giới chuyên dụng làm công trình
  • Nền biển màu trắng với 2 chữ và năm số là biển cấp cho các đối tượng có yếu tố nước ngoài. Trong đó, biển NG là xe ngoại giao, biển NN là xe của các tổ chức, cá nhân nước ngoài. Trong 5 chữ số trên biển số, 3 số ở giữa là mã quốc gia, 2 số tiếp theo là số thứ tự. Xe số 80 NG xxx-yy là biển cấp cho các đại sứ quán, thêm gạch đỏ ở giữa và 2 số cuối là 01 là biển xe của Tổng lãnh sự (những xe này là bất khả xâm phạm và khi thay xe thì giữ lại biển để lắp 

Biển số xe của cơ quan Nhà nước

Xe không làm kinh doanh của cơ quan hành chính nhà nước; cơ quan quyền lực nhà nước; cơ quan xét xử, kiểm sát; lực lượng Công an nhân dân; các cơ quan của Đảng; tổ chức chính trị – xã hội: Biển số nền màu xanh, chữ và số màu trắng, series biển số sử dụng một trong 5 chữ cái sau đây: A, B, C, D, E.

Biển số xe của doanh nghiệp, cá nhân

Xe của các doanh nghiệp; xe làm kinh tế của cơ quan quản lý nhà nước; tổ chức sự nghiệp; sự nghiệp có thu; xe cá nhân: Biển số nền màu trắng, chữ và số màu đen. Series biển số sử dụng một trong 15 chữ cái sau đây: F, H, K, L, M, N, P, R, S, T, U, V, X, Y, Z.

Xe của các liên doanh nước ngoài, doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài, xe thuê của nước ngoài có ký hiệu “LD”. Xe của các dự án có ký hiệu “DA”. Rơ-moóc, sơ-mi rơ-moóc có ký hiệu “R”.

Biển số xe trong quân đội

Các loại xe quân sự ở Việt Nam luôn có những dấu hiệu riêng và tấm biển số màu đỏ đặc trưng. Về cơ bản, các xe mang biển kiểm soát màu đỏ: Ký hiệu chữ gồm 2 chữ cái đi liền nhau, đằng sau là dãy số.

A: Chữ cái đầu tiên là A biểu thị chiếc xe đó thuộc cấp Quân đoàn.

  • AA: Quân đoàn 1 – Binh đoàn Quyết Thắng
  • AB: Quân đoàn 2 – Binh đoàn Hương Giang
  • AC: Quân đoàn 3 – Binh đoàn Tây Nguyên
  • AD: Quân Đoàn 4 – Binh đoàn Cửu Long
  • AV: Binh đoàn 11 – Tổng Công Ty Xây Dựng Thành An
  • AT: Binh đoàn 12 – Tổng công ty Trường Sơn
  • AN: Binh đoàn 15
  • AP: Lữ đoàn M44

B: Bộ Tư lệnh, Binh chủng.

  • BBB: Bộ binh – Binh chủng Tăng thiết giáp
  • BC: Binh chủng Công binh
  • BH: Binh chủng Hóa học
  • BK: Binh chủng Đặc công
  • BL: Bộ tư lệnh bảo vệ lăng
  • BT: Bộ tư lệnh Thông tin liên lạc
  • BP: Bộ tư lệnh Pháo binh
  • BS: Lực lượng cảnh sát biển VN (Biển BS: Trước là Binh đoàn Trường Sơn – Bộ đội Trường Sơn)
  • BV: Tổng Cty Dịch vụ bay

H: Học viện.

  • HA: Học viện Quốc phòng
  • HB: Học viện Lục quân
  • HC: Học viện Chính trị quân sự
  • HD: Học viện Kỹ thuật Quân sự
  • HE: Học viện Hậu cần
  • HT: Trường Sỹ quan lục quân I
  • HQ: Trường Sỹ quan lục quân II
  • HN: Học viện chính trị Quân sự Bắc Ninh
  • HH: Học viện quân y

K: Quân khu.

  • KA: Quân khu 1
  • KB: Quân khu 2
  • KC: Quân khu 3
  • KD: Quân khu 4
  • KV: Quân khu 5 (V:Trước Mật danh là Quang Vinh)
  • KP: Quân khu 7 (Trước là KH)
  • KK: Quân khu 9
  • KT: Quân khu Thủ đô
  • KN: Đặc khu Quảng Ninh (Biển cũ còn lại)

P: Cơ quan đặc biệt

  • PA: Cục đối ngoại BQP
  • PP: Bộ Quốc phòng – Bệnh viện 108 cũng sử dụng biển này
  • PM: Viện thiết kế – Bộ Quốc phòng
  • PK: Ban Cơ yếu – BQP
  • PT: Cục tài chính – BQP
  • PY: Cục Quân Y – Bộ Quốc Phòng
  • PQ: Trung tâm khoa học và kỹ thuật QS (viện kỹ thuật Quân sự)
  • PX: Trung tâm nhiệt đới Việt – Nga
  • PC, HL: Trước là Tổng cục II – Hiện nay là TN: Tổng cục tình báo (Tuy nhiên vì công việc đặc thù có thể mang nhiều biển số từ màu trắng cho đến màu Vàng, Xanh, đỏ, đặc biệt…)

Q: Quân chủng

  • QA: Quân chủng Phòng không không quân (Trước là QK, QP: Quân chủng phòng không và Quân chủng không quân)
  • QB: Bộ tư lệnh Bộ đội biên phòng
  • QH: Quân chủng Hải quân

T: Tổng cục

  • TC: Tổng cục Chính trị
  • TH: Tổng cục Hậu cần – (TH 90/91 – Tổng Cty Thành An BQP – Binh đoàn 11)
  • TK: Tổng cục Công nghiệp quốc phòng
  • TT: Tổng cục kỹ thuật
  • TM: Bộ Tổng tham mưu
  • TN: Tổng cục tình báo quân đội
  • DB: Tổng công ty Đông Bắc – BQP
  • ND: Tổng công ty Đầu tư Phát triển nhà – BQP
  • CH: Bộ phận chính trị của Khối văn phòng – BQP
  • VB: Khối văn phòng Binh chủng – BQP
  • VK: Ủy ban tìm kiếm cứu nạn – BQP
  • CV: Tổng công ty xây dựng Lũng Lô – BQP
  • CA: Tổng công ty 36 – BQP
  • CP: Tổng Công Ty 319 – Bộ Quốc Phòng
  • CM: Tổng công ty Thái Sơn – BQP
  • CC: Tổng công ty xăng dầu quân đội – BQP
  • VT: Tập đoàn Viettel
  • CB: Ngân hàng TMCP Quân Đội

Biển số xe cơ quan, tổ chức và cá nhân nước ngoài

Xe của tổ chức quốc tế và nhân viên nước ngoài có thân phận ngoại giao, làm việc cho các tổ chức đó: biển số nền màu trắng, chữ và số màu đen, có series ký hiệu QT hay NG màu đỏ. Riêng biển số xe của người đứng đầu cơ quan đại diện các tổ chức của Liên hợp quốc, có thêm gạch màu đỏ đè ngang lên giữa các chữ số chỉ quốc tịch và thứ tự đăng ký.

Xe của tổ chức; văn phòng đại diện; cá nhân người nước ngoài (kể cả lưu học sinh): biển số nền màu trắng, chữ và số màu đen, có ký hiệu “NN”.

Biển xe có mã số đầu theo địa phương (tỉnh, thành) đăng ký và 2 ký tự NN (nước ngoài) hoặc NG (ngoại giao) cùng dãy số, do Cục Cảnh sát Giao thông đường bộ, đường sắt (C67) thuộc Bộ Công an, cấp cho các cá nhân, tổ chức có yếu tố nước ngoài, trên cơ sở sự đề xuất của Đại sứ quán nước đó và sự đồng ý của Bộ Ngoại giao:

  • Hai chữ số đầu: thể hiện địa điểm đăng ký (tỉnh/thành)
  • Ba chữ số tiếp theo: mã nước (quốc tịch người đăng ký)

Mã các quốc gia trên biển số xe được quy định

Biển số Quốc gia
011 Anh
026 Ấn Độ
041 Angiery
061 Bỉ
066 Ba Lan
121 Cu Ba
156 Canada
166 Cambodia
191 Đức
206 Đan Mạch
296, 297 Mỹ
301 Hà Lan
331 Italia
336 Ixreal
346 Lào
364 Áo
376 Miến Điện
381 Mông Cổ
441 Nga
446 Nhật
456 New Zealand
501 Úc
506 Pháp
521 Phần Lan
546, 547, 548, 549 Các tổ chức Phi Chính Phủ
566 Cộng Hòa Séc
581 Thụy Điển
601 Trung Quốc
606 Thái Lan
626 Thụy Sỹ
631 Bắc Hàn
636 Hàn Quốc
691 Singapore
731 Slovakia
888 Đài Loan

Các cơ quan được phép cấp biển số Xanh

Theo Thông tư 15/2014/TT-BCA có sửa đổi và bổ xung bởi Thông tư 64/2017/TT-BCA thì các cơ quan được nêu dưới đây được phép cấp biển số màu xanh, chữ và số màu trắng, Seri lần lượt từ A đến M.

  1. Các cơ quan của Đảng
  2. Văn phòng Chủ tịch nước
  3. Văn phòng Quốc hội và các cơ quan của Quốc hội
  4. Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội
  5. Văn phòng Đoàn đại biểu Hội đồng nhân dân
  6. Các Ban Chỉ đạo Trung ương
  7. Công an nhân dân
  8. Tòa án nhân dân
  9. Viện Kiểm sát nhân dân
  10. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
  11. Ủy ban An toàn giao thông quốc gia
  12. Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh, huyện
  13. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
  14. Công đoàn Việt Nam
  15. Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh
  16. Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam
  17. Hội cựu chiến binh Việt Nam
  18. Hội Nông dân Việt Nam
  19. Đơn vị sự nghiệp công lập, trừ Trung tâm đào tạo, sát hạch lái xe công lập
  20. Ban quản lý dự án có chức năng quản lý nhà nước

Khi nào thì được phép đỗi biển số xe

Khoản 2 Điều 14 của Thông tư 15/2014/TT-BCA quy định, chủ sở hữu xe chỉ được đổi biển trong 03 trường hợp: Biển số bị mờ, biển số bị gẫy, biển số bị hỏng. Ngoài ra các trường hợp khác không được đổi biển.

Biển số xe của Quận/Huyện thuộc Tỉnh/Thành Phố

Biển số xe Hà Nội:

  • Đầu: 29, 30, 31, 32, 33, 40
  • Quận Ba Đình: 29-B1
  • Quận Hoàn Kiếm: 29-C1
  • Quận Hai Bà Trưng: 29-D1-D2
  • Quận Đống Đa: 29-E1-E2
  • Quận Tây Hồ: 29-F1
  • Quận Thanh Xuân: 29-G1
  • Quận Hoàng Mai: 29-H1-H2
  • Quận Long Biên: 29-K1
  • Quận Nam Từ Liêm: 29-L1
  • Quận Bắc Từ Liêm: 29-L5
  • Quận Hà Đông: 29-T1
  • Quận Cầu Giấy: 29-P1
  • Thị xã Sơn Tây: 29-U1
  • Huyện Thanh Trì: 29-M1
  • Huyện Gia Lâm: 29-N1
  • Huyện Mê Linh: 29-Z1
  • Huyện Đông Anh: 29-S1
  • Huyện Sóc Sơn: 29-S6
  • Huyện Ba Vì: 29-V1
  • Huyện Phúc Thọ: 29-V3
  • Huyện Thạch Thất: 29-V5
  • Huyện Quốc Oai: 29-V7
  • Huyện Chương Mỹ: 29-X1
  • Huyện Đan Phượng: 29-X3
  • Huyện Hoài Đức: 29-X5
  • Huyện Thanh Oai: 29-X7
  • Huyện Mỹ Đức: 29-Y1
  • Huyện Ứng Hoà: 29-Y3
  • Huyện Thường Tín: 29-Y5
  • Huyện Phú Xuyên: 29-Y7

Biển số xe TP. Hồ Chí Minh:

  • Đầu: 41, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59
  • Quận 2: 59-B1
  • Quận 4: 59-C1; 50-C1
  • Quận 7: 59-C2
  • Quận Tân Phú: 59-D1-D2
  • Quận Phú Nhuận: 59-E1-E2
  • Quận 3: 59-F1-F2
  • Quận 12: 59-G1-G2
  • Quận 5: 59-H1
  • Quận 6: 59-K1-K2
  • Quận 8: 59-L1-L2
  • Quận 11: 59-M1-M2
  • Quận Bình Tân: 59-N1; 50-N1
  • Huyện Bình Chánh: 59-N2-N3
  • Quận Tân Bình: 59-P1-P2
  • Quận Bình Thạnh: 59-S1-S2-S3
  • Quận 1: 59-T1-T2
  • Quận 10: 59-U1-U2
  • Quận Gò Vấp: 59-V1-V2-V3
  • Quận 9: 59-X1; 50-X1
  • Quận Thủ Đức: 59-X2-X3
  • Huyện Hóc Môn: 59-Y1; 50-Y1
  • Huyện Củ Chi: 59-Y2-Y3
  • Huyện Nhà Bè: 59-Z1
  • Huyện Cần Giờ: 59-Z2

Biển số xe An Giang

  • Đầu: 67
  • Thành phố Long Xuyên: 67-B1-B2
  • Thành phố Châu Đốc: 67-E1
  • Thị xã Tân Châu: 67-H1
  • Huyện Châu Thành: 67-C1
  • Huyện Châu Phú: 67-D1
  • Huyện Tịnh Biên: 67-F1
  • Huyện An Phú: 67-G1
  • Huyện Phú Tân: 67-K1
  • Huyện Chợ Mới: 67-L1-L2
  • Huyện Thoại Sơn: 67-M1
  • Huyện Tri Tôn: 67-N1

Biển số xe Bà Rịa – Vũng Tàu

  • Đầu: 72
  • Thành phố Vũng Tàu: 72-C1-C2
  • Thành phố Bà Rịa: 72-D1
  • Thị xã Phú Mỹ: 72-E1
  • Huyện Châu Đức: 72-F1
  • Huyện Xuyên Mộc: 72-G1
  • Huyện Đất Đỏ: 72-H1
  • Huyện Long Điền: 72-K1
  • Huyện Côn Đảo: 72-L1

Biển số xe Bạc Liêu

  • Đầu: 94
  • Thành phố Bạc Liêu: 94-K1
  • Thị xã Giá Rai: 94-D1
  • Huyện Đông Hải: 94-B1
  • Huyện Vĩnh Lợi: 94-C1
  • Huyện Phước Long: 94-E1
  • Huyện Hồng Dân: 94-F1
  • Huyện Hòa Bình: 94-G1

Biển số xe Bắc Giang

  • Đầu: 98
  • Thành phố Bắc Giang: 98-B1-B2-B3
  • Huyện Yên Thế: 98-C1
  • Huyện Hiệp Hòa: 98-D1
  • Huyện Lục Ngạn: 98-E1
  • Huyện Lục Nam: 98-F1
  • Huyện Yên Dũng: 98-G1
  • Huyện Tân Yên: 98-H1
  • Huyện Việt Yên: 98-K1
  • Huyện Sơn Động: 98-L1
  • Huyện Lạng Giang: 98-M1

Biển số xe Bắc Kạn

  • Đầu: 97
  • Thành phố Bắc Kạn: 97-B1
  • Huyện Ba Bể: 97-C1
  • Huyện Bạch Thông: 97-D1
  • Huyện Chợ Đồn: 97-E1
  • Huyện Chợ Mới: 97-F1
  • Huyện Na Rì: 97-G1
  • Huyện Pắc Nặm: 97-H1
  • Huyện Ngân Sơn: 97-K1

Biển số xe Bắc Ninh

  • Đầu: 99
  • Thành phố Bắc Ninh: 99-G1
  • Thị xã Từ Sơn: 99-B1
  • Huyện Tiên Du: 99-C1
  • Huyện Yên Phong: 99-D1
  • Huyện Quế Võ: 99-E1
  • Huyện Thuận Thành: 99-F1
  • Huyên Gia Bình: 99-H1
  • Huyện Lương Tài: 99-K1

Biển số xe Bến Tre

  • Đầu: 71
  • Thành phố Bến Tre: 71-B1-B2-B3
  • Huyện Châu Thành: 71-B1-B2-B3
  • Huyện Giồng Trôm: 71-B1-B2-B3
  • Huyện Mỏ Cày Bắc: 71-B1-B2-B3
  • Huyện Mỏ Cày Nam: 71-B1-B2-B3
  • Huyện Bình Đại: 71-C1
  • Huyện Ba Tri: 71-C2
  • Huyện Thạnh Phú: 71-C3
  • Huyện Chợ Lách: 71-C4

Biển số xe Bình Dương

  • Đầu: 61
  • Thành phố Thủ Dầu Một: 61-B1-B2
  • Thị xã Thuận An: 61-C1-C2
  • Thị xã Dĩ An: 61-D1-D2
  • Thị xã Tân Uyên: 61-E1
  • Thị xã Bến Cát: 61-G1
  • Huyện Phú Giáo: 61-F1
  • Huyện Dầu Tiếng: 61-H1
  • Huyện Bàu Bàng: 61-K1
  • Huyện Bắc Tân Uyên: 61-N1

Biển số xe Bình Định

  • Đầu: 77
  • Thành phố Quy Nhơn: 77-L1-L2
  • Thị xã An Nhơn: 77-F1
  • Huyện Vân Canh: 77-B1
  • Huyện Hoài Nhơn: 77-C1
  • Huyện Phù Mỹ: 77-D1
  • Huyện Phù Cát: 77-E1
  • Huyện Tuy Phước: 77-G1
  • Huyện Tây Sơn: 77-H1
  • Huyện Hoài Ân: 77-K1
  • Huyện An Lão: 77-M1
  • Huyện Vĩnh Thạnh: 77-N1

Biển số xe Bình Phước

  • Đầu: 93
  • Thành phố Đồng Xoài: 93-P1-P2
  • Thị xã Bình Long: 93-E1
  • Thị xã Phước Long: 93-K1
  • Huyện Chơn Thành: 93-B1
  • Huyện Hớn Quản: 93-C1
  • Huyện Lộc Ninh: 93-F1
  • Huyện Bù Đốp 93-G1
  • Huyện Bù Gia Mập 93-H1
  • Huyện Phú Riềng 93-H1
  • Huyện Bù Đăng: 93-L1
  • Huyện Đồng Phú: 93-M1

Biển số xe Bình Thuận

  • Đầu: 86
  • Thành phố Phan Thiết: 86-C1
  • Thị xã La Gi: 86-B6
  • Huyện Tuy Phong: 86-B1
  • Huyện Bắc Bình: 86-B2
  • Huyện Hàm Thuận Bắc: 86-B3
  • Huyện Hàm Thuận Nam: 86-B4
  • Huyện Hàm Tân: 86-B5
  • Huyện Tánh Linh: 86-B7
  • Huyện Đức Linh: 86-B8
  • Huyện Phú Quý: 86-B9

Biển số xe Cà Mau

  • Đầu: 69
  • Thành phố Cà Mau: 69-B1-C1
  • Huyện Thới Bình: 69-D1
  • Huyện Cái Nước: 69-E1
  • Huyện Đầm Dơi: 69-F1
  • Huyện U Minh: 69-H1
  • Huyện Phú Tân: 69-K1
  • Huyện Ngọc Hiển: 69-L1
  • Huyện Năm Căn: 69-M1
  • Huyện Trần Văn Thời: 69-N1

Biển số xe Cao Bằng

  • Đầu: 11
  • Thành phố Cao Bằng: 11-X1-B1
  • Huyện Hòa An: 11-H1
  • Huyện Trùng Khánh: 11-K1
  • Huyện Bảo Lâm: 11-L1
  • Huyện Bảo Lạc: 11-M1
  • Huyện Nguyên Bình: 11-N1
  • Huyện Phục Hòa: 11-P1
  • Huyện Hạ Lang: 11-R1
  • Huyện Hà Quảng: 11-S1
  • Huyện Thông Nông: 11-T1
  • Huyện Quảng Uyên: 11-U1
  • Huyện Thạch An: 11-V1
  • Huyện Trà Lĩnh: 11-Y1

Biển số xe Cần Thơ

  • Đầu: 65
  • Quận Ninh Kiều: 65-B1-B2
  • Quận Cái Răng: 65-C1 65-B1-B2
  • Quận Bình Thủy: 65-D1
  • Quận Ô Môn: 65-E1
  • Quận Thốt Nốt: 65-F1
  • Huyện Phong Điền: 65-G1
  • Huyện Thới Lai: 65-H1
  • Huyện Cờ Đỏ: 65-K1
  • Huyện Vĩnh Thạnh: 65-L1

Biển số xe Đà Nẵng

  • Đầu: 43
  • Quận Hải Châu: 43-B1-C1
  • Quận Thanh Khê: 43-D1
  • Quận Sơn Trà: 43-E1
  • Quận Liên Chiểu: 43-F1
  • Quận Cẩm Lệ: 43-G1
  • Quận Ngũ Hành Sơn: 43-H1
  • Huyện Hòa Vang: 43-K1
  • Huyện Hoàng Sa: 43-L1

Biển số xe Đắk Lắk

  • Đầu: 47
  • Buôn Ma Thuột: 47-B1-B2
  • Thị xã Buôn Hồ: 47-C1
  • Huyện Ea H’leo: 47-D1
  • Huyện Krông Năng: 47-E1
  • Huyện EaKar: 47-F1
  • Huyện M’Drăk: 47-G1
  • Huyện Cư M’gar: 47-H1
  • Huyện Krông Bông: 47-K1
  • Huyện Krông Ana: 47-L1
  • Huyện Krông Pắc: 47-M1
  • Huyện Lăk: 47-N1
  • Huyện Ea Sup: 47-P1
  • Huyện Buôn Đôn: 47-S1
  • Huyện Cư Kuin: 47-T1
  • Huyện Krông Búk: 47-U1

Biển số xe Đắk Nông

  • Đầu: 48
  • Thị xã Gia Nghĩa: 48-B1
  • Huyện Krông Nô: 48-C1
  • Huyện Cư Jút: 48-D1
  • Huyện Đắk Mil: 48-E1
  • Huyện Đắk Song: 48-F1
  • Huyện Đắk Glong: 48-G1
  • Huyện Đắk R’Lấp: 48-H1
  • Huyện Tuy Đức: 48-K1

Biển số xe Điện Biên

  • Đầu: 27
  • Thành phố Điện Biên Phủ: 27-P1
  • Thị xã Mường Lay: 27-X1
  • Huyện Tủa Chùa: 27-L1
  • Huyện Điện Biên: 27-N1
  • Huyện Mường Nhé: 27-S1
  • Huyện Điện Biên Đông: 27-U1
  • Huyện Mường Chà: 27-V1
  • Huyện Mường Ẳng: 27-Y1
  • Huyện Tuần Giáo: 27-Z1

Biển số xe Đồng Nai

  • Đầu: 39, 60
  • Thành phố Biên Hòa: 60-B1-F1-F2-F3
  • Thị xã Long Khánh: 60-B2
  • Huyện Tân Phú: 60-B3
  • Huyện Định Quán: 60-B4
  • Huyện Xuân Lộc: 60-B5
  • Huyện Cẩm Mỹ: 60-B6
  • Huyện Thống Nhất: 60-B7
  • Huyện Trảng Bom: 60-B8-H1
  • Huyện Vĩnh Cửu: 60-B9
  • Huyện Long Thành: 60-C1-G1
  • Huyện Nhơn Trạch: 60-C2

Biển số xe Đồng Tháp

  • Đầu: 66
  • Thành phố Cao Lãnh: 66-P1-P2
  • Thành phố Sa Đéc: 66-S1
  • Thị xã Hồng Ngự: 66-H1
  • Huyện Thanh Bình: 66-B1
  • Huyện Châu Thành: 66-C1
  • Huyện Cao Lãnh: 66-F1
  • Huyện Hồng Ngự: 66-G1
  • Huyện Tân Hồng: 66-K1
  • Huyện Lai Vung: 66-L1
  • Huyện Tháp Mười: 66-M1
  • Huyện Tam Nông: 66-N1
  • Huyện Lấp Vò: 66-V1

Biển số xe Gia Lai

  • Đầu: 81
  • Thành phố Pleiku: 81-B1-B2
  • Thị xã An Khê: 81-G1
  • Thị xã Ayun Pa: 81-M1
  • Huyện Đắk Đoa: 81-C1
  • Huyện Phú Thiện: 81-D1
  • Huyện Mang Yang: 81-E1
  • Huyện Đak Pơ: 81-F1
  • Huyện K’Bang: 81-H1
  • Huyện Kông Chro: 81-K1
  • Huyện Ia Pa: 81-L1
  • Huyện Krông Pa: 81-N1
  • Huyện Chư Sê: 81-P1
  • Huyện Chư Pưh: 81-S1
  • Huyện Chư Prông: 81-B1-B2
  • Huyện Đức Cơ: 81-U1
  • Huyện Ia Grai 81-B1-B2
  • Huyện Chư Păh: 81-B1-B2

Biển số xe Hà Giang

  • Đầu: 23
  • Thành phố Hà Giang: 23-B1
  • Huyện Bắc Quang: 23-D1
  • Huyện Quang Bình: 23-E1
  • Huyện Hoàng Su Phì: 23-F1
  • Huyện Xín Mần: 23-G1
  • Huyện Vị Xuyên: 23-H1
  • Huyện Bắc Mê: 23-K1
  • Huyện Quản Bạ: 23-L1
  • Huyện Yên Minh: 23-M1
  • Huyện Đồng Văn: 23-N1
  • Huyện Mèo Vạc: 23-P1

Biển số xe Hà Nam

  • Đầu: 90
  • Thành phố Phủ Lý: 90-B1-B2
  • Huyện Kim Bảng: 90-B1-B2
  • Huyện Lý Nhân: 90-B1-B2
  • Huyện Bình Lục: 90-B1-B2
  • Huyện Thanh Liêm: 90-B1-B2
  • Huyện Duy Tiên: 90-D1

Biển số xe Hà Tĩnh

  • Đầu: 38
  • Thành phố Hà Tĩnh: 38-P1
  • Thị xã Hồng Lĩnh: 38-F1
  • Thị xã Kỳ Anh: 38-G1
  • Huyện Hương Khê: 38-B1
  • Huyện Can Lộc: 38-C1
  • Huyện Đức Thọ: 38-D1
  • Huyện Vũ Quang: 38-E1
  • Huyện Hương Sơn: 38-H1
  • Huyện Kỳ Anh: 38-K1
  • Huyện Lộc Hà: 38-L1
  • Huyện Thạch Hà: 38-M1
  • Huyện Nghi Xuân: 38-N1
  • Huyện Cẩm Xuyên: 38-X1
  • Xe Mua Ở Các Tỉnh Khác Gủi Về Đăng Ký: 38-P1

Biển số xe Hải Dương

  • Đầu: 34
  • Thành phố Hải Dương: 34-B1-B2-B3
  • Thị xã Chí Linh: 34-C1
  • Huyện Kinh Môn: 34-D1
  • Huyện Ninh Giang: 34-E1
  • Huyện Thanh Miện: 34-F1
  • Huyện Gia Lộc: 34-G1
  • Huyện Cẩm Giàng: 34-H1
  • Huyện Kim Thành: 34-K1
  • Huyện Nam Sách: 34-M1
  • Huyện Thanh Hà: 34-M2
  • Huyện Tứ Kỳ: 34-N1
  • Huyện Bình Giang: 34-P1

Biển số xe Hải Phòng

  • Đầu: 15
  • Quận Hồng Bàng: 15-B1-B2-B3
  • Quận Ngô Quyền: 15-B1-B2-B3
  • Quận Lê Chân: 15-B1-B2-B3
  • Quận Hải An: 15-B1-B2-B3
  • Quận Dương Kinh: 15-L1
  • Quận Đồ Sơn: 15-M1
  • Quận Kiến An: 15-N1
  • Huyện An Dương: 15-C1
  • Huyện An Lão: 15-D1
  • Huyện Cát Hải: 15-E1
  • Huyện Kiến Thuỵ: 15-F1
  • Huyện Thuỷ Nguyên: 15-G1
  • Huyện Tiên Lãng: 15-H1
  • Huyện Vĩnh Bảo: 15-K1

Biển số xe Hậu Giang

  • Đầu: 95
  • Thành phố Vị Thanh: 95-B1
  • Thị xã Long Mỹ: 95-D1
  • Thị xã Ngã Bảy: 95-F1
  • Huyện Vị Thủy: 95-C1
  • Huyện Phụng Hiệp: 95-E1
  • Huyện Châu Thành: 95-G1
  • Huyện Châu Thành A: 95-H1

Biển số xe Hòa Bình

  • Đầu: 28
  • Thành phố Hòa Bình: 28-H1
  • Huyện Kim Bôi: 28-B1
  • Huyện Cao Phong: 28-C1
  • Huyện Đà Bắc: 28-D1
  • Huyện Tân Lạc: 28-E1
  • Huyện Yên Thủy: 28-F1
  • Huyện Lương Sơn: 28-G1
  • Huyện Kỳ Sơn: 28-K1
  • Huyện Lạc Thủy: 28-L1
  • Huyện Mai Châu: 28-M1
  • Huyện Lạc Sơn: 28-N1

Biển số xe Hưng Yên

  • Đầu: 89
  • Thành phố Hưng Yên: 89-B1
  • Huyện Ân Thi: 89-C1
  • Huyện Kim Động: 89-D1
  • Huyện Khoái Châu: 89-E1
  • Huyện Mỹ Hào: 89-F1
  • Huyện Phù Cừ: 89-G1
  • Huyện Tiên Lữ: 89-H1
  • Huyện Văn Giang: 89-K1
  • Huyện Văn Lâm: 89-L1
  • Huyện Yên Mỹ: 89-M1

Biển số xe Khánh Hòa

  • Đầu: 79
  • Thành phố Nha Trang: 79-N1-N2
  • Thành phố Cam Ranh: 79-C1
  • Thị xã Ninh Hòa: 79-H1
  • Huyện Diên Khánh: 79-D1
  • Huyện Khánh Sơn: 79-K1
  • Huyện Vạn Ninh: 79-V1
  • Huyện Khánh Vĩnh: 79-X1
  • Huyện Cam Lâm: 79-Z1
  • Huyện Trường Sa: (chưa rõ)

Biển số xe Kiên Giang

  • Đầu: 68
  • Thành phố Rạch Giá: 68-X1
  • Thị xã Hà Tiên: 68-H1
  • Huyện An Biên: 68-B1
  • Huyện Châu Thành: 68-C1
  • Huyện Hòn Đất: 68-D1
  • Huyện Gò Quao: 68-E1
  • Huyện Giang Thành: 68-F1
  • Huyện Giồng Riềng: 68-G1
  • Huyện Kiên Lương: 68-K1
  • Huyện U Minh Thượng: 68-L1
  • Huyện An Minh: 68-M1
  • Huyện Vĩnh Thuận: 68-N1
  • Huyện Phú Quốc: 68-P1
  • Huyện Kiên Hải: 68-S1
  • Huyện Tân Hiệp: 68-T1

Biển số xe Kon Tum

  • Đầu: 82
  • Thành phố Kon Tum: 82-B1
  • Huyện Ia H’Drai: 82-C1
  • Huyện Kon Plông: 82-D1
  • Huyện Ngọc Hồi: 82-E1
  • Huyện Đắk Tô: 82-U1
  • Huyện Tu Mơ Rông: 82-G1
  • Huyện Đắk Hà: 82-H1
  • Huyện Kon Rẫy: 82-K1
  • Huyện Sa Thầy: 82-M1
  • Huyện Đắk Glei: 82-N1

Biển số xe Lai Châu

  • Đầu: 25
  • Thành phố Lai Châu: 25-B1
  • Huyện Mường Tè: 25-M1
  • Huyện Nậm Nhùm: 25-H1
  • Huyện Phong Thổ: 25-F1
  • Huyện Sìn Hồ: (cần bổ sung)
  • Huyện Tam Đường:
  • Huyện Tân Uyên: 25-U1
  • Huyện Than Uyên: 25-T1

Biển số xe Lào Cai

  • Đầu: 24
  • Thành phố Lào Cai: 24-B1-B2
  • Huyện Mường Khương: 24-M1
  • Huyện Sa Pa: 24-S1
  • Huyện Bảo Thắng: 24-T1
  • Huyện Simacai: 24-U1
  • Huyện Văn Bàn: 24-V1
  • Huyện Bát Xát: 24-X1
  • Huyện Bảo Yên: 24-Y1
  • Huyện Bắc Hà: 24-Z1

Biển số xe Lạng Sơn

  • Đầu: 12
  • Thành phố Lạng Sơn: 12-P1
  • Huyện Bình Gia: 12-B1
  • Huyện Cao Lộc: 12-D1
  • Huyện Hữu Lũng: 12-H1
  • Huyện Lộc Bình: 12-L1
  • Huyện Bắc Sơn: 12-S1
  • Huyện Tràng Định: 12-T1
  • Huyện Văn Quan: 12-U1
  • Huyện Văn Lãng 12-V1
  • Huyện Chi Lăng 12-X1
  • Huyện Đình Lập: 12-Z1

Biển số xe Lâm Đồng

  • Đầu: 49
  • Thành phố Đà Lạt: 49-B1
  • Thành phố Bảo Lộc: 49-K1
  • Huyện Đam Rông: 49-C1
  • Huyện Lâm Hà: 49-D1
  • Huyện Đức Trọng: 49-E1
  • Huyện Đơn Dương: 49-F1
  • Huyện Di Linh: 49-G1
  • Huyện Bảo Lâm: 49-H1
  • Huyện Đạ Huoai: 49-L1
  • Huyện Đạ Tẻh: 49-M1
  • Huyện Cát Tiên: 49-N1
  • Huyện Lạc Dương: 49-P1

Biển số xe Long An

  • Đầu: 62
  • Thành phố Tân An: 62-B1
  • Thị xã Kiến Tường: 62-U1
  • Huyện Tân Hưng: 62-C1
  • Huyện Vĩnh Hưng: 62-D1
  • Huyện Tân Thạnh: 62-E1
  • Huyện Thạnh Hoá: 62-F1
  • Huyện Thủ Thừa: 62-G1
  • Huyện Tân Trụ: 62-H1
  • Huyện Châu Thành: 62-K1
  • Huyện Cần Đước: 62-L1
  • Huyện Cần Giuộc: 62-M1
  • Huyện Bến Lức: 62-N1
  • Huyện Đức Hoà: 62-P1-P2
  • Huyện Đức Huệ: 62-S1
  • Huyện Mộc Hoá: 62-T1

Biển số xe Nam Định

  • Đầu: 18
  • Thành phố Nam Định: 18-B1-B2
  • Huyện Mỹ Lộc: 18-B1-B2
  • Huyện Vụ Bản: 18-C1
  • Huyện Ý Yên: 18-D1
  • Huyện Trực Ninh: 18-E1
  • Huyện Xuân Trường: 18-F1
  • Huyện Giao Thủy: 18-G1
  • Huyện Hải Hậu: 18-H1
  • Huyện Nam Trực: 18-K1
  • Huyện Nghĩa Hưng: 18-L1

Biển số xe Nghệ An

  • Đầu: 37
  • Thành phố Vinh: 37B1,B2,B3,……
  • Thị xã Hoàng Mai: 37L1-5XX.XX -9XX.XX
  • Thị xã Thái Hòa: 37B1, 37B2 37H1-5XX.XX – 9XX.XX
  • Thị xã Cửa Lò: 37B1, 37S1
  • Huyện Con Cuông: 37C1
  • Huyện Tương Dương:37D1
  • Huyện Đô Lương: 37B1, 37D1-5XX.XX – 9XX.XX
  • Huyện Thanh Chương: 37E1
  • Huyện Diễn Châu: 37B1, 37B2, 37F1, 37F2
  • Huyện Quỳ Châu: 37G1
  • Huyện Nghĩa Đàn: 37B1, 37G1-5XX.XX – 9XX.XX
  • Huyện Quỳ Hợp: 37H1
  • Huyện Kỳ Sơn: 37K1-XXX.XX
  • Huyện Nghi Lộc: 37-K1- 5XX.XX – 9XX.XX
  • Huyện Quỳnh Lưu: 37L1,37L2
  • Huyện Anh Sơn: 37-M1
  • Huyện Nam Đàn: 37-Bx,37 M1-5XX.XX-9XX.XX
  • Huyện Tân Kỳ: 37N1
  • Huyện Hưng Nguyên: 37-B1, 37N1-5XX.XX -9XX.XX
  • Huyện Yên Thành: 37P1
  • Huyện Quế Phong: 37F1

Biển số xe Ninh Bình

  • Đầu: 35
  • Thành phố Ninh Bình: 35-B1-B2
  • Thành phố Tam Điệp: 35-T1
  • Huyện Gia Viễn: 35-G1
  • Huyện Hoa Lư: 35-H1
  • Huyện Kim Sơn: 35-K1
  • Huyện Nho Quan: 35-N1
  • Huyện Yên Mô: 35-M1
  • Huyện Yên Khánh: 35-Y1

Biển số xe Ninh Thuận

  • Đầu: 85
  • Thành phố Phan Rang – Tháp Chàm: 85-B1
  • Huyện Ninh Hải: 85-C1
  • Huyện Ninh Phước: 85-D1
  • Huyện Thuận Nam: 85-E1
  • Huyện Ninh Sơn: 85-F1
  • Huyện Bác Ái: 85-G1
  • Huyện Thuận Bắc: 85-H1

Biển số xe Phú Thọ

  • Đầu: 19
  • Thành phố Việt Trì: 19-B1
  • Thị xã Phú Thọ: 19-M1
  • Huyện Thanh Sơn: 19-C1
  • Huyện Tân Sơn: 19-D1
  • Huyện Đoan Hùng: 19-E1
  • Huyện Hạ Hòa: 19-F1
  • Huyện Cẩm Khê: 19-G1
  • Huyện Yên Lập: 19-H1
  • Huyện Thanh Ba: 19-K1
  • Huyện Thanh Thủy: 19-L1
  • Huyện Tam Nông: 19-N1
  • Huyện Lâm Thao: 19-S1

Biển số xe Phú Yên

  • Đầu: 78
  • Thành phố Tuy Hòa: 78-C1
  • Thị xã Sông Cầu: 78-D1
  • Huyện Phú Hòa: 78-E1
  • Huyện Tây Hòa: 78-F1
  • Huyện Đông Hòa: 78-G1
  • Huyện Tuy An: 78-H1
  • Huyện Đồng Xuân: 78-K1
  • Huyện Sơn Hòa: 78-L1
  • Huyện Sông Hinh: 78-M1

Biển số xe Quảng Bình

  • Đầu: 73
  • Thành phố Đồng Hới: 73-B1
  • Thị xã Ba Đồn: 73-K1
  • Huyện Minh Hóa: 73-C1
  • Huyện Tuyên Hóa: 73-D1
  • Huyện Quảng Trạch: 73-E1
  • Huyện Bố Trạch: 73-F1
  • Huyện Quảng Ninh: 73-G1
  • Huyện Lệ Thủy: 73-H1

Biển số xe Quảng Nam

  • Đầu: 92
  • Thành phố Tam Kỳ: 92-B1
  • Thành phố Hội An: 92-C1
  • Thị xã Điện Bàn: 92-D1
  • Huyện Đại Lộc: 92-E1
  • Huyện Duy Xuyên: 92-F1
  • Huyện Quế Sơn: 92-G1
  • Huyện Thăng Bình: 92-H1
  • Huyện Hiệp Đức: 92-K1
  • Huyện Phú Ninh: 92-L1
  • Huyện Tiên Phước: 92-M1
  • Huyện Núi Thành: 92-N1
  • Huyện Phước Sơn: 92-P1
  • Huyện Nam Giang: 92-S1
  • Huyện Đông Giang: 92-T1
  • Huyện Tây Giang: 92-U1
  • Huyện Bắc Trà My: 92-V1
  • Huyện Nam Trà My: 92-X1
  • Huyện Nông Sơn: 92-Y1

Biển số xe Quảng Ngãi

  • Đầu: 76
  • Thành phố Quảng Ngãi: 76-U1-B1, (76-V1 đã ngừng cấp)
  • Thị xã Đức Phổ: 76-H1
  • Huyện Bình Sơn: 76-C1
  • Huyện Sơn Tịnh: 76-D1
  • Huyện Tư Nghĩa: 76-E1
  • Huyện Nghĩa Hành: 76-F1
  • Huyện Mộ Đức: 76-G1
  • Huyện Ba Tơ: 76-K1
  • Huyện Minh Long: 76-L1
  • Huyện Sơn Hà: 76-M1
  • Huyện Sơn Tây: 76-N1
  • Huyện Trà Bồng: 76-P1
  • Huyện Tây Trà: 76-S1
  • Huyện đảo Lý Sơn: 76-T1

Biển số xe Quảng Ninh

  • Đầu: 14
  • Thành phố Hạ Long: 14-B1
  • Thành phố Móng Cái: 14-K1
  • Thành phố Cẩm Phả: 14-U1
  • Thành phố Uông Bí: 14-Y1
  • Thị xã Quảng Yên: 14-X1
  • Thị xã Đông Triều: 14-Z1
  • Huyện Cô Tô: 14-B9
  • Huyện Hải Hà: 14-L1
  • Huyện Đầm Hà: 14-M1
  • Huyện Tiên Yên: 14-N1
  • Huyện Bình Liêu: 14-P1
  • Huyện Ba Chẽ: 14-R1
  • Huyện Vân Đồn: 14-S1
  • Huyện Hoành Bồ: 14-V1

Biển số xe Quảng Trị

  • Đầu: 74
  • Thành phố Đông Hà: 74-B1
  • Thị xã Quảng Trị: 74-E1
  • Huyện Gio Linh: 74-C1
  • Huyện Triệu Phong: 74-D1
  • Huyện Hải Lăng: 74-F1
  • Huyện Cam Lộ: 74-G1
  • Huyện Hướng Hóa: 74-H1
  • Huyện Đakrông: 74-K1
  • Huyện Vĩnh Linh: 74-L1
  • Huyện đảo Cồn Cỏ: 74-P1

Biển số xe Sóc Trăng

  • Đầu: 83
  • Thành phố Sóc Trăng: 83-P1-P2-P3
  • Thị xã Vĩnh Châu: 83-P1-P2-P3
  • Thị xã Ngã Năm: 83-E1
  • Huyện Mỹ Xuyên: 83-P1-P2-P3
  • Huyện Trần Đề: 83-P1-P2-P3
  • Huyện Long Phú: 83-P1-P2-P3
  • Huyện Mỹ Tú: 83-P1-P2-P3
  • Huyện Thạnh Trị: 83-P1-P2-P3
  • Huyện Kế Sách: 83-C1
  • Huyện Châu Thành: 83-C1
  • Huyện Cù Lao Dung: 83-D1

Biển số xe Sơn La

  • Đầu: 26
  • Thành phố Sơn La: 26-B1-B2
  • Huyện Sông Mã: 26-C1
  • Huyện Phù Yên: 26-D1
  • Huyện Bắc Yên: 26-E1
  • Huyện Sốp Cộp: 26-F1
  • Huyện Mộc Châu: 26-G1
  • Huyện Quỳnh Nhai: 26-H1
  • Huyện Mai Sơn: 26-K1
  • Huyện Mường La: 26-L1
  • Huyện Thuận Châu: 26-M1
  • Huyện Yên Châu: 26-N1
  • Huyện Vân Hồ: 26-P1

Biển số xe Tây Ninh

  • Đầu: 70
  • Thành phố Tây Ninh: 70-B1
  • Huyện Bến Cầu: 70-C1
  • Huyện Châu Thành: 70-D1
  • Huyện Dương Minh Châu: 70-E1
  • Huyện Gò Dầu: 70-F1
  • Huyện Hòa Thành: 70-G1
  • Huyện Tân Biên: 70-H1
  • Huyện Tân Châu: 70-K1
  • Huyện Trảng Bàng: 70-L1

Biển số xe Thái Bình

  • Đầu: 17
  • Thành phố Thái Bình: 17B1- 0xxxx, 17B1- 1xxxx, 17B1- 9xxxx, 17B9- xxxxx
  • Huyện Đông Hưng: 17B1- 3xxxx, 17B3- xxxxx
  • Huyện Hưng Hà:17B1- 4xxxx, 17B4- xxxxx
  • Huyện Kiến Xương:17B1- 7xxxx, 17B7- xxxxx
  • Huyện Quỳnh Phụ:17B1- 5xxxx, 17B5- xxxxx
  • Huyện Thái Thụy:17B1- 6xxxx, 17B6- xxxxx
  • Huyện Tiền Hải:17B1- 8xxxx, 17B8- xxxxx
  • Huyện Vũ Thư:17B1- 2xxxx, 17B2- xxxxx

Biển số xe Thái Nguyên

  • Đầu: 20
  • Thành phố Thái Nguyên: 20-B1-B2
  • Thành phố Sông Công: 20-B1-B2
  • Thị xã Phổ Yên: 20-H1
  • Huyện Đồng Hỷ: 20-B1-B2
  • Huyện Định Hoá: 20-C1
  • Huyện Võ Nhai: 20-D1
  • Huyện Phú Lương: 20-E1
  • Huyện Đại Từ: 20-F1
  • Huyên Phú Bình 20-G1

Biển số xe Thanh Hóa

  • Đầu: 36
  • Thành phố Thanh Hóa: 36-B4-B5
  • Thành phố Sầm Sơn: 36-N1
  • Thị xã Bỉm Sơn: 36-F5
  • Huyện Quảng Xương: 36-B1
  • Huyện Tĩnh Gia: 36-C1
  • Huyện Thọ Xuân: 36-D1
  • Huyện Thạch Thành: 36-E1
  • Huyện Hậu Lộc: 36-F1
  • Huyện Nga Sơn: 36-G1
  • Huyện Quan Hóa: 36-H5
  • Huyện Cẩm Thủy: 36-L1
  • Huyện Ngọc Lặc: 36-K5
  • Huyện Thường Xuân: 36-M1
  • Huyện Hà Trung: 36-B3
  • Huyện Nông Cống: 36-B2

Biển số xe Thừa Thiên – Huế

  • Đầu: 75
  • Thành phố Huế: 75-B1-F1
  • Thị xã Hương Trà: 75-D1
  • Thị xã Hương Thủy: 75-S1-G1
  • Huyện Phong Điền: 75-C1
  • Huyện Quảng Điền: 75-E1
  • Huyện Phú Vang: 75-H1
  • Huyện Phú Lộc: 75-K1
  • Huyện A Lưới: 75-L1
  • Huyện Nam Đông: 75-Y1-M1

Biển số xe Tiền Giang

  • Đầu: 63
  • Thành phố Mỹ Tho: 63-B9-C1
  • Thị xã Cai Lậy: 63-B2
  • Thị xã Gò Công: 63-B6
  • Huyện Cái Bè: 63-B1
  • Huyện Châu Thành: 63-B3
  • Huyện Chợ Gạo: 63-B4
  • Huyện Gò Công Tây: 63-B5
  • Huyện Gò Công Đông: 63-B7
  • Huyện Tân Phú Đông: 63-B8
  • Huyện Tân Phước: 63-B8
  • Huyện Cai Lậy: 63-P1

Biển số xe Trà Vinh

  • Đầu: 84
  • Thành phố Trà Vinh: 84-B1-C1
  • Thị xã Duyên Hải: 84-F1
  • Huyện Châu Thành: 84-D1
  • Huyện Cầu Ngang: 84-E1
  • Huyện Trà Cú: 84-G1
  • Huyện Tiểu Cần: 84-H1
  • Huyện Cầu Kè: 84-K1
  • Huyện Càng Long: 84-L1
  • Huyện Duyên Hải: 84-M1

Biển số xe Tuyên Quang

  • Đầu: 22
  • Thành phố Tuyên Quang: 22-B1-B2
  • Huyện Chiêm Hóa: 22-F1
  • Huyện Sơn Dương: 22-S1-S2
  • Huyện Hàm Yên: 22-Y1
  • Huyện Na Hang: 22-N1
  • Huyện Yên Sơn: 22-B1
  • Huyện Lâm Bình: 22-L1

Biển số xe Vĩnh Long

  • Đầu: 64
  • Thành phố Vĩnh Long: 64-C1-B1-B2-B3
  • Thị xã Bình Minh: 64-H1
  • Huyện Long Hồ: 64-B1-B2
  • Huyện Vũng Liêm: 64-D1
  • Huyện Tam Bình: 64-E1
  • Huyện Trà Ôn: 64-F1
  • Huyện Mang Thít: 64-G1
  • Huyện Bình Tân: 64-K1

Biển số xe Vĩnh Phúc

  • Đầu: 88
  • Thành phố Vĩnh Yên: 88-B1
  • Thành phố Phúc Yên: 88-H1
  • Huyện Sông Lô: 88-C1
  • Huyện Lập Thạch: 88-D1
  • Huyện Tam Đảo: 88-E1
  • Huyện Yên Lạc: 88-F1
  • Huyện Bình Xuyên: 88-G1
  • Huyện Tam Dương: 88-K1
  • Huyện Vĩnh Tường: 88-L1
  • Huyện Mê Linh: 88-S3

Biển số xe Yên Bái

  • Đầu: 21
  • Thành phố Yên Bái: 21-B1
  • Thị xã Nghĩa Lộ: 21-L1
  • Huyện Lục Yên: 21-C1
  • Huyện Yên Bình: 21-D1
  • Huyện Trấn Yên: 21-F1
  • Huyện Mù Cang Chải: 21-G1
  • Huyện Văn Chấn: 21-K1
  • Huyện Trạm Tấu: 21-K1
  • Huyện Văn Yên: 21-E1

Tham khảo: xe.baogiaothong, luatvietnam, thamtututantam, thamtuphuctam.


Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *